CHO THUÊ XE TỰ LÁI
Cho thuê xe 4 chỗ
Giá từ: 700k/ngày
Cho thuê xe 7 chỗ
Giá từ: 800k/ngày
Dịch vụ xe hợp đồng, du lịch tại Gia Lai
Cung cấp xe hợp đồng và xe du lịch tại Gia Lai với đa dạng dòng xe, phục vụ nhu cầu đi lại cá nhân, gia đình, doanh nghiệp và đoàn khách. Nhận xe theo chuyến, theo ngày hoặc theo lịch trình riêng.
- Xe hợp đồng theo chuyến – Linh hoạt lịch trình, đón trả tận nơi.
- Xe du lịch Gia Lai – Phục vụ tham quan, nghỉ dưỡng, khám phá các điểm du lịch.
- Đưa đón sân bay – Đón/trả đúng giờ, hỗ trợ hành lý.
- Xe đi công tác – Phù hợp cá nhân, doanh nghiệp và đoàn công tác.
- Xe cưới hỏi, sự kiện – Nhận phục vụ theo nhu cầu và thời gian của khách.
- Xe gia đình, nhóm bạn – Nhiều lựa chọn từ xe 4 chỗ, 7 chỗ đến xe phục vụ đoàn đông.
Liên hệ ngay để được tư vấn loại xe và báo giá phù hợp với lịch trình của bạn!
BẢNG GIÁ XE TRONG TỈNH
| ĐIỂM ĐI ⇔ ĐIỂM ĐẾN | CHI PHÍ |
|---|---|
| Pleiku – Chư Prông | 450.000 VNĐ |
| Pleiku – Đức Cơ | 600.000 VNĐ |
| Pleiku – Chư Sê | 480.000 VNĐ |
| Pleiku – Chupuh | 650.000 VNĐ |
| Pleiku – Phú Thiện | 750.000 VNĐ |
| Pleiku – Ayunba | 1.000.000 VNĐ |
| Pleiku – Iapa | 1.2000.000 VNĐ |
| ĐIỂM ĐI ⇔ ĐIỂM ĐẾN | CHI PHÍ |
|---|---|
| Pleiku – Igrai | 300.000 VNĐ |
| Pleiku – Mangyang | 450.000 VNĐ |
| Pleiku – Đăk Pơ | 800.000 VNĐ |
| Pleiku – An Khê | 1.000.000 VNĐ |
| Pleiku – Kbang | 1.000.000 VNĐ |
| Pleiku – Kongchoro | 1.250.000 VNĐ |
| Pleiku – Krongpa | 1.4000.000 VNĐ |
| Pleiku – Chư Păh | 300.000 VNĐ |
| ĐIỂM ĐI ⇔ ĐIỂM ĐẾN | CHI PHÍ |
|---|---|
| Pleiku – Kon Tum | 500.000 VNĐ |
| Pleiku – Đak Tô | 900.000 VNĐ |
| Pleiku – Ngọc Hồi | 1.000.000 VNĐ |
| Pleiku – Măng Đen | 1.100.000 VNĐ |
| Pleiku – Đak Hà | 700.000 VNĐ |
Lưu ý: Bảng giá áp dụng cho xe 5 chỗ. đi tới trung tâm huyện. Trường hợp đi xa hơn xã thôn cách trung tâm giá thỏa thuận. Giá đã bao gồm phí cầu đường bến bãi. Khách đi xe 7 chỗ tùy xa gần giá sẽ giao động hơn xe 5 chỗ từ 100.000 – 400.000 VNĐ
BẢNG GIÁ XE ĐI TỈNH
GIA LAI ⇔ ĐĂK LĂK1 chiều hoặc ngược lại, đón tại các điểm đi Đăk Lăk hoặc ngược lại. |
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
GIA LAI ⇔ ĐĂK NÔNG1 chiều hoặc ngược lại, đón tại các điểm đi Đăk Nông hoặc ngược lại. |
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
GIA LAI ⇔ BÌNH ĐỊNH1 chiều hoặc ngược lại, đón tại các điểm đi Bình Định hoặc ngược lại. |
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
GIA LAI ⇔ KHÁNH HOÀ1 chiều hoặc ngược lại, đón tại các điểm đi Khánh Hoà hoặc ngược lại. |
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
GIA LAI ⇔ PHÚ YÊN1 chiều hoặc ngược lại, đón tại các điểm đi Phú Yên hoặc ngược lại. |
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
GIA LAI ⇔ ĐÀ NẴNG1 chiều hoặc ngược lại, đón tại các điểm đi Đà Nẵng hoặc ngược lại. |
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
GIA LAI ⇔ HUẾ1 chiều hoặc ngược lại, đón tại các điểm đi Huế hoặc ngược lại. |
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
GIA LAI ⇔ QUẢNG TRỊ1 chiều hoặc ngược lại, đón tại các điểm đi Quảng Trị hoặc ngược lại. |
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
LƯU Ý: TRƯỜNG HỢP QUÝ KHÁCH ĐI CÁC TỈNH NGOÀI BẢNG GIÁ TRÊN,VUI LÒNG LIÊN HỆ THOẢ THUẬN VỀ GIÁ
BẢNG GIÁ THUÊ XE GIA LAI ⇔ QUẢNG NAM
GIA LAI ⇔ QUẢNG NAM1 chiều hoặc ngược lại, đón tại các điểm đi Quảng Nam hoặc ngược lại. |
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
BẢNG GIÁ THUÊ XE GIA LAI ⇔ KON TUM
GIA LAI ⇔ KON TUM1 chiều hoặc ngược lại, đón tại các điểm đi Kon Tum hoặc ngược lại. |
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
BẢNG GIÁ THUÊ XE GIA LAI ⇔ BÌNH THUẬN
GIA LAI ⇔ BÌNH THUẬN1 chiều hoặc ngược lại, đón tại các điểm đi Bình Thuận hoặc ngược lại. |
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
BẢNG GIÁ THUÊ XE GIA LAI ⇔ QUẢNG NGÃI
GIA LAI ⇔ QUẢNG NGÃI1 chiều hoặc ngược lại, đón tại các điểm đi Quảng Ngãi hoặc ngược lại. |
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
BẢNG GIÁ THUÊ XE GIA LAI ⇔ NINH THUẬN
GIA LAI ⇔ NINH THUẬN1 chiều hoặc ngược lại, đón tại các điểm đi Ninh Thuận hoặc ngược lại. |
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
BẢNG GIÁ THUÊ XE GIA LAI ⇔ BÌNH PHƯỚC
GIA LAI ⇔ BÌNH PHƯỚC1 chiều hoặc ngược lại, đón tại các điểm đi Bình Phước hoặc ngược lại. |
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
BẢNG GIÁ THUÊ XE GIA LAI ⇔ BÌNH DƯƠNG
GIA LAI ⇔ BÌNH DƯƠNG1 chiều hoặc ngược lại, đón tại các điểm đi Bình Dương hoặc ngược lại. |
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
BẢNG GIÁ THUÊ XE GIA LAI ⇔ ĐỒNG NAI
GIA LAI ⇔ ĐỒNG NAI1 chiều hoặc ngược lại, đón tại các điểm đi Đồng Nai hoặc ngược lại. |
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
BẢNG GIÁ THUÊ XE GIA LAI ⇔ SÀI GÒN
GIA LAI ⇔ SÀI GÒN1 chiều hoặc ngược lại, đón tại các điểm đi Sài Gòn hoặc ngược lại. |
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
BẢNG GIÁ THUÊ XE GIA LAI ⇔ VŨNG TÀU
GIA LAI ⇔ VŨNG TÀU1 chiều hoặc ngược lại, đón tại các điểm đi Vũng Tàu hoặc ngược lại. |
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
BẢNG GIÁ THUÊ XE GIA LAI ⇔ HÀ TĨNH
GIA LAI ⇔ HÀ TĨNH1 chiều hoặc ngược lại, đón tại các điểm đi Hã Tĩnh hoặc ngược lại. |
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
BẢNG GIÁ THUÊ XE GIA LAI ⇔ QUẢNG BÌNH
GIA LAI ⇔ QUẢNG BÌNH1 chiều hoặc ngược lại, đón tại các điểm đi Quảng Bình hoặc ngược lại. |
||||
|
||||
|
||||
|
||||
|
LƯU Ý: BẢNG GIÁ ĐI TỈNH CHỈ ÁP DỤNG CHO KHÁCH ĐI TỪ THÀNH PHỐ PLEIKU, KHU VỰC CÁC HUYỆN LÂN CẬN LIÊN HỆ THOẢ THUẬN VỀ GIÁ
